Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "liên tiếp" (1)
liên tiếp

Tiếng Anh
Tính từcontinuously
sự việc liên tục xảy ra.
incidents occur one after another.
Từ liên quan "liên tiếp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "liên tiếp" (4)
Tuần sau sẽ có 3 ngày nghỉ liên tiếp
There is a 3-day holiday next week
Trận đấu đạt đến cao trào với những pha tấn công liên tiếp.
The match reached its climax with continuous attacks.
Đội khách thủng lưới liên tiếp hai bàn trong những phút cuối.
The away team conceded two consecutive goals in the final minutes.
Các vụ bạo lực học đường liên tiếp xảy ra thời gian gần đây.
School violence incidents have occurred consecutively recently.
